| Hình ảnh | Tên | Thương hiệu | Loại bộ nhớ | Dung lượng | Tốc độ | Giá | Phân khúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AMD Radeon RX 7600 Chơi game 1440p | AMD | GDDR6 | 8 GB | 2655 MHz | 7.490.000 ₫ | Tầm trung | |
| AMD Radeon RX 7700 XT Chơi game 1440p | AMD | GDDR6 | 12 GB | 2599 MHz | 11.490.000 ₫ | Tầm trung | |
| AMD Radeon RX 7900 GRE Chơi game 4K | AMD | GDDR6 | 16 GB | 2245 MHz | 18.490.000 ₫ | Cao cấp | |
| AMD Radeon RX 7900 XT Chơi game 4K | AMD | GDDR6 | 20 GB | 2394 MHz | 28.799.000 ₫ | Cao cấp | |
| AMD Radeon RX 7900 XTX Chơi game 4K | AMD | GDDR6 | 24 GB | 2499 MHz | 29.990.000 ₫ | Cao cấp | |
| AMD Radeon RX 9070 XT Chơi game 4K | AMD | GDDR6 | 16 GB | 2970 MHz | 15.274.500 ₫ | Cao cấp | |
| ASUS Dual GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB GDDR6 EVO Tầm trung | NVIDIA | GDDR6 | 4 GB | 1785 MHz | 3.690.000 ₫ | Phổ thông | |
| ASUS Dual GeForce RTX 3060 OC Edition 12GB V2 Chơi game 1440p | NVIDIA | GDDR6 | 12 GB | 1867 MHz | 7.890.000 ₫ | Tầm trung | |
| ASUS Dual Radeon RX 6500 XT V2 OC Edition 4GB GDDR6 Tầm trung | AMD | GDDR6 | 4 GB | 2820 MHz | 3.790.000 ₫ | Phổ thông | |
| ASUS PRIME GeForce RTX 4060 Ti 8GB GDDR6 OC Edition Chơi game 1440p | NVIDIA | GDDR6 | 8 GB | 2535 MHz | 12.990.000 ₫ | Cao cấp |
40 mục
GPU (bộ xử lý đồ họa) là linh kiện chịu trách nhiệm chính cho đầu ra hình ảnh — tốc độ khung hình trong game, độ mượt mà của viewport trong phần mềm 3D, và khả năng tăng tốc suy luận trong các workload AI. GPU hiện đại chứa hàng nghìn nhân shader được thiết kế cho tính toán song song quy mô lớn, khiến chúng không thể thiếu cho gaming, sản xuất video, học máy và mô phỏng khoa học. Chọn đúng GPU cho workload và độ phân giải màn hình của bạn là một trong những quyết định phần cứng có tác động lớn nhất.
Các thông số cần hiểu: VRAM (bộ nhớ video) là bộ nhớ chuyên dụng trên card dùng để lưu texture, frame buffer và dữ liệu tính toán trung gian. 8 GB là mức tối thiểu hợp lý cho gaming 1080p hiện nay; 12–16 GB được khuyến nghị cho 1440p, texture pack độ phân giải cao và AI nhẹ; 24 GB+ dành cho người sáng tạo chuyên nghiệp và lập trình viên ML. Loại bộ nhớ (GDDR6, GDDR6X, HBM) ảnh hưởng đến băng thông — băng thông cao hơn có nghĩa là GPU có thể cung cấp nhiều dữ liệu hơn cho các nhân mỗi giây, giảm tắc nghẽn trong các cảnh nặng về bộ nhớ. TDP xác định công suất nguồn bạn cần và lượng luồng khí máy phải cung cấp; card 350W yêu cầu nguồn 750W+ chất lượng tốt và thông gió case phù hợp. Tính năng ray tracing và upscaling (NVIDIA DLSS, AMD FSR, Intel XeSS) cho phép card render ở độ phân giải thấp hơn và tái tạo hình ảnh chất lượng cao hơn, mang lại hình ảnh gần như native với tốc độ khung hình tốt hơn đáng kể.
Hướng dẫn theo ngân sách: Phổ thông (dưới 5.000.000 ₫) — các card như AMD RX 6600 và NVIDIA RTX 3060 12 GB xử lý gaming 1080p ở cài đặt cao cho hầu hết các tựa game, lý tưởng cho game thủ bình dân và sinh viên. Tầm trung (5.000.000–12.000.000 ₫) — RX 7700 XT, RTX 4070 và các GPU tương đương nhắm đến hiệu suất 1440p mượt mà và rasterisation tốt cùng chất lượng ray-tracing khá. Phân khúc này phù hợp cho game thủ PC chuyên dụng và người sáng tạo nội dung mới vào nghề. Cao cấp (trên 12.000.000 ₫) — các flagship như RX 7900 XTX và RTX 4090 mang lại gaming 4K ở cài đặt ultra, ray tracing thời gian thực không thỏa hiệp, và VRAM cấp chuyên nghiệp cho suy luận AI, render 3D và pipeline dựng video độ phân giải cao.